Bảng thuật ngữ

Bảng thuật ngữ này định nghĩa các acronym và thuật ngữ chuyên ngành được sử dụng trong GCBoK. Tuân theo quy ước BoK (so sánh PMBOK, SWEBOK, DMBOK): chỉ mục theo bảng chữ cái với tham chiếu chéo tới các trục tương ứng.

A

Acronym Thuật ngữ Giải thích Xem
AO Abgabenordnung (Bộ luật thuế Đức) Luật liên bang về đánh thuế; cơ sở cho xác định trạng thái phi lợi nhuận (§ 60a AO). Trục 7: Quản trị
AFJD Axel Franz Johann Druschel Cá nhân, đăng ký GitCover Commons gUG; chủ sở hữu vĩnh viễn mọi quyền bảo hộ. Trục 7: Quản trị
Apache 2.0 Apache License Version 2.0 Giấy phép OSS với điều khoản专利 (Patent Grant + Patent Retaliation); GitCover xuất bản mã dưới giấy phép này. Giấy phép & ghi nhận

B

Acronym Thuật ngữ Giải thích Xem
BFF Backend-for-Frontend Mẫu kiến trúc: Client Blazor WASM giao tiếp qua BFF phía server với API. Trục 3: Thành phần
BSFZ Bundesamt für Sicherheit in der Informationstechnik / Forschungszulage Cơ quan thẩm định dự án nghiên cứu theo § 6 FZulG (Luật trợ cấp nghiên cứu). Trục 10: Nghiên cứu
BSI Bundesamt für Sicherheit in der Informationstechnik Cơ quan liên bang về an ninh mạng; nhà xuất bản Sổ tay IT-Grundschutz (BSI GS++). Trục 1: Nền tảng
BSIG BSI-Gesetz Luật về Bundesamt für Sicherheit in der Informationstechnik; § 8a BSIG định nghĩa KRITIS-Betreiber. Trục 1: Nền tảng

C

Acronym Thuật ngữ Giải thích Xem
CC Creative Commons Họ giấy phép cho open-content; GCBoK dự kiến CC BY-SA 4.0. Trục 7: Quản trị
CDN Content Delivery Network Mạng cache phân tán cho asset tĩnh (CSS, JS, font). Trục 3: Thành phần
CNCF Cloud Native Computing Foundation Dự án Linux Foundation; cơ quan chuẩn hóa cho hạ tầng cloud-native. Trục 1: Nền tảng
CRM Customer Relationship Management Quản lý quan hệ khách hàng; trong bối cảnh GitCover không phải thành phần.

D

Acronym Thuật ngữ Giải thích Xem
DATEV Datenverarbeitungs- und Telekommunikationsgesellschaft Hệ sinh thái phần mềm cho kế toán và kế toán thuế ở Đức. Trục 5: Quy trình
DLR Deutsches Zentrum für Luft- und Raumfahrt Tổ chức chủ quản cho tài trợ nghiên cứu; thẩm định dự án FZulG. Trục 10: Nghiên cứu
DMBOK Data Management Body of Knowledge BoK của DAMA International cho quản lý dữ liệu; tham chiếu cho cấu trúc GCBoK. Trục 1: Nền tảng
DPMA Deutsches Patent- und Markenamt Cơ quan liên bang cho sáng chế, mẫu hữu dụng và nhãn hiệu. Trục 9: Quyền bảo hộ
DSGVO Datenschutz-Grundverordnung (Quy định bảo vệ dữ liệu chung của EU) Quy định EU 2016/679 về bảo vệ dữ liệu cá nhân. Trục 1: Nền tảng
Dual-Licensing Cấp phép kép Mã OSS dưới Apache 2.0 (miễn phí), sáng chế quy trình dưới giấy phép thương mại qua AD Assets UG (thương mại có phí). Giấy phép & ghi nhận

E

Acronym Thuật ngữ Giải thích Xem
ENISA European Union Agency for Cybersecurity Cơ quan EU về an ninh mạng; đối tác của BSI. Trục 1: Nền tảng
ERP Enterprise Resource Planning Phần mềm doanh nghiệp cho kế hoạch tài nguyên; ví dụ ứng dụng chuyên ngành dọc. Trục 1: Nền tảng
EU Europäische Union (Liên minh châu Âu) Liên minh chính trị và kinh tế các quốc gia châu Âu; khuôn khổ pháp lý cho NIS2, DSGVO. Trục 1: Nền tảng

F

Acronym Thuật ngữ Giải thích Xem
FQN Fully Qualified Name Đường dẫn đầy đủ; trong bối cảnh GCBoK: mount-point giống nhau trên workstation và máy chủ AI cho địa chỉ đường dẫn nhất quán. Trục 5: Quy trình
FZulG Forschungszulagengesetz (Luật trợ cấp nghiên cứu) Luật liên bang về hỗ trợ thuế cho nghiên cứu và phát triển (§ 6 FZulG). Trục 10: Nghiên cứu

G

Acronym Thuật ngữ Giải thích Xem
GCAL GitCover Advisory Lock Cơ chế khóa phân tán giữa kho Git ở cấp repo; điều kiện tiên quyết cho GCEP. Trục 3: Thành phần
GCC GitCover Commons gUG Doanh nghiệp phi lợi nhuận (trách nhiệm hữu hạn); tổ chức chủ quản GCBoK. Trục 7: Quản trị
GCDMS GitCover Document Management System Thành phần quản lý tài liệu; lưu trữ chứng từ an toàn kiểm toán trong kho Git. Trục 3: Thành phần
GCEP GitCover Exchange Protocol Giao thức trao đổi instance-to-instance giữa kho Git; tất định ngữ nghĩa qua catalog OSCAL và OPA-Hooks. Dự kiến IETF-Track. Trục 3: Thành phần
GCPN GitCover PrimaNota Cơ chế metadata hình thành chuỗi bằng chứng an toàn kiểm toán (tiền nhiệm/kế nhiệm) cho tài liệu kinh doanh; dựa trên UUIDv7, nối chuỗi không theo thời gian, GoBD Rz. 80. Mẫu hữu dụng 20 2026 000 272.7. Trục 3: Thành phần
GCSYNC GitCover Sync Thành phần đồng bộ; Git-Sync giữa repository và hệ thống ngoài. Trục 3: Thành phần
GCUCB GitCover Unified Communication Bus Bus ngữ cảnh dựa trên shared-memory với địa chỉ V7GUID tất định; datendrehscheibe trung tâm giữa AI-agent, trình kiểm chứng OPA và hệ thống kiểm toán. Trục 3: Thành phần
GoBD Grundsätze ordnungsmäßiger DV-gestützter Buchhaltungssysteme (Nguyên tắc hệ thống kế toán điện tử đúng đắn) Hướng dẫn hành chính BMF cho kế toán điện tử; Rz. 151-157. Trục 1: Nền tảng
GPG GNU Privacy Guard Triển khai tự do của OpenPGP; ký Git-Commit và chứng từ. Trục 4: Kỹ thuật

I

Acronym Thuật ngữ Giải thích Xem
IAM Identity and Access Management Quản lý định danh và truy cập; kho Git làm SSOT cho IAM. Trục 3: Thành phần
ICLR International Conference on Learning Representations Hội nghị ML; tham chiếu cho paper AgentTaxo (Multi-Agent-Token-Overhead). Trục 10: Nghiên cứu
IEC International Electrotechnical Commission Tổ chức chuẩn hóa quốc tế; cùng với ISO cho ISO/IEC 24773 (cấu trúc BoK). Trục 1: Nền tảng
IETF Internet Engineering Task Force Cơ quan chuẩn hóa giao thức Internet; IETF-Track cho GCEP dự kiến. Trục 3: Thành phần
IP Intellectual Property (Sở hữu trí tuệ) Sở hữu trí tuệ; trong bối cảnh GCBoK: chiến lược quyền sử dụng IP cho OSS. Trục 9: Quyền bảo hộ
ISMS Information Security Management System Hệ thống quản lý an ninh thông tin; đối tượng của GCBoK. Trục 1: Nền tảng
ISO International Organization for Standardization Tổ chức chuẩn hóa quốc tế; ISO 27001, ISO/IEC 24773. Trục 1: Nền tảng

K

Acronym Thuật ngữ Giải thích Xem
KI Künstliche Intelligenz (Trí tuệ nhân tạo) Từ viết tắt tiếng Đức cho AI; trong bối cảnh GCBoK: AI-agent, Guard-Rails. Trục 3: Thành phần
KMU Kleine und mittlere Unternehmen (Doanh nghiệp vừa và nhỏ) Đối tượng của GCBoK; quy trình onboarding cho DNVV. Trục 5: Quy trình

L

Acronym Thuật ngữ Giải thích Xem
LLM Large Language Model Mô hình ngôn ngữ lớn; trong bối cảnh GCBoK: bus có kiểu cho chất lượng kết quả LLM. Trục 10: Nghiên cứu

M

Acronym Thuật ngữ Giải thích Xem
MCP Model Context Protocol Giao thức tích hợp LLM-Tool; trong bối cảnh GCSYNC: giao diện outbound. Trục 3: Thành phần

N

Acronym Thuật ngữ Giải thích Xem
Nextcloud Nextcloud Nền tảng chia sẻ tệp open-source; trong bối cảnh GCBoK chỉ phù hợp làm share-frontend read-only cho tài liệu host trên Git. Trục 5: Quy trình
NIS2 Network and Information Security Directive 2 Chỉ thị EU 2022/2555; quản lý rủi ro và nghĩa vụ báo cáo cho hạ tầng trọng yếu. Trục 1: Nền tảng
NIST National Institute of Standards and Technology Cơ quan liên bang Mỹ; NIST 800-53 làm định nghĩa kiểm soát cho catalog OSCAL. Trục 4: Kỹ thuật
NPO Non-Profit Organization Tổ chức phi lợi nhuận; phân ranh giới GCBoK (tác phẩm tri thức) vs. GCC (NPO). Trục 1: Nền tảng

O

Acronym Thuật ngữ Giải thích Xem
OIDC OpenID Connect Giao thức xác thực trên OAuth 2.0; trong bối cảnh GCBoK: cô lập tenant và kiểm soát truy cập dựa trên Claims. Trục 5: Quy trình
OPA Open Policy Agent Engine Policy-as-Code; quy tắc Rego làm Pre-Receive-Hooks trong Git. Trục 4: Kỹ thuật
OSCAL Open Security Controls Assessment Language Tiêu chuẩn NIST cho Security-Controls máy đọc; ba lớp: Catalogs, Profiles, Assessments. Trục 4: Kỹ thuật
OSS Open Source Software Phần mềm tự do; GitCover là OSS-first. Trục 1: Nền tảng
OSSH Odysseus SSH Script Host Cơ chế truy cập SSH có kiểm soát từ container AI tới toolchain host (compiler, Git, .NET SDK); dựa trên stream, không truyền tệp. Trục 5: Quy trình
OWUI Open WebUI Giao diện AI trên trình duyệt; trong bối cảnh GCBoK làm lớp client khuyến nghị cho người dùng DNVV (approach WebUI-first). Trục 1: Nền tảng

P

Acronym Thuật ngữ Giải thích Xem
PGP Pretty Good Privacy Phương pháp mật mã; bằng chứng định danh phi tập trung (định danh PGP). Trục 1: Nền tảng
PII Personally Identifiable Information Dữ liệu cá nhân; được địa chỉ trong cấu trúc V7GUID. Trục 2: Khái niệm
PMBOK Project Management Body of Knowledge BoK của PMI; tham chiếu cho cấu trúc GCBoK. Trục 1: Nền tảng
POA&M Plan of Action and Milestones Kế hoạch hành động trong OSCAL-Assessment-Layer. Trục 3: Thành phần
PWA Progressive Web App Ứng dụng web với trải nghiệm giống native-app; trong bối cảnh GCBoK: truy cập client cho người dùng DNVV. Trục 1: Nền tảng

R

Acronym Thuật ngữ Giải thích Xem
RAG Retrieval-Augmented Generation Mẫu kiến trúc AI; trong bối cảnh GCSYNC làm giao diện outbound. Trục 3: Thành phần
RFC Request for Comments Quy trình chuẩn hóa IETF; RFC 4122 định nghĩa UUID. Trục 2: Khái niệm

S

Acronym Thuật ngữ Giải thích Xem
SHA Secure Hash Algorithm Hàm hash mật mã; SHA-256 cho Git-Commit-Hash và nối chuỗi chứng từ. Trục 2: Khái niệm
SPDX Software Package Data Exchange Tiêu chuẩn cho identifier giấy phép; Apache-2.0, CC-BY-SA-4.0 v.v. Giấy phép & ghi nhận
SSH Secure Shell Giao thức kết nối mạng mã hóa; chữ ký SSH trong Git. Trục 4: Kỹ thuật
SSOT Single Source of Truth Nguyên tắc: một cơ sở dữ liệu canonical; kho Git làm SSOT cho IAM. Trục 3: Thành phần
SWEBOK Software Engineering Body of Knowledge BoK của IEEE Computer Society; tham chiếu cho cấu trúc GCBoK. Trục 1: Nền tảng

T

Acronym Thuật ngữ Giải thích Xem
TLS Transport Layer Security Giao thức mã hóa; TLS 1.2/1.3 cho HTTPS. Trục 7: Quản trị
TMG Telemediengesetz (Luật dịch vụ viễn thông trung gian) Luật liên bang cho dịch vụ telemedia; § 5 TMG (nghĩa vụ impressum). Trục 7: Quản trị
TOP TOp-level .gitcover Repository Kho GitCover cho Tenant-/Doc-/Class-/Action-Dictionaries; định nghĩa vector V7GUID. Trục 2: Khái niệm

U

Acronym Thuật ngữ Giải thích Xem
UUID Universally Unique Identifier Identifier 128-bit; RFC 4122; Version 7 (dựa trên thời gian) làm cơ sở cho V7GUID. Trục 2: Khái niệm

V

Acronym Thuật ngữ Giải thích Xem
V7GUID Version-7 GUID (Categorized UUIDv7) Lược đồ phân loại GitCover dựa trên UUIDv7; 14-Bit-Klassen-Identifier + vector tất định. Trục 2: Khái niệm
VPRM Verifiable Process Reward Model OPA/Rego làm mô hình thưởng quy trình có thể kiểm chứng; Guardrails cho AI-agent. Trục 4: Kỹ thuật

W

Acronym Thuật ngữ Giải thích Xem
WASM WebAssembly Định dạng nhị phân cho thực thi trên trình duyệt; Blazor WASM làm công nghệ frontend. Trục 3: Thành phần
WCAG Web Content Accessibility Guidelines Tiêu chuẩn W3C cho tính tiếp cận; WCAG 2.1 AA làm mục tiêu. Trục 1: Nền tảng
WebDAV Web Distributed Authoring and Versioning Mở rộng HTTP cho truy cập tệp qua web; trong bối cảnh GCBoK: giao diện mount cho kho Git trong share-frontend. Trục 5: Quy trình

X

Acronym Thuật ngữ Giải thích Xem
XRechnung Định dạng hóa đơn XML Chỉ thị EU 2014/55/EU; tiêu chuẩn cho hóa đơn điện tử trong khu vực công. Trục 5: Quy trình